đũa ăn

/ɗɨ̤a ʔan/
noun phraseCơ bản
thông thường

đồ dùng để ăn, thường là một cặp đũa và thìa

Tôi quên đũa ăn của mình ở nhà.

Tôi quên đũa ăn của mình ở nhà.

Từ đồng nghĩa

💡Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Đũa ăn thường được sử dụng cùng với thìa, đặc biệt là trong các bữa ăn truyền thống Việt Nam.

Phân tích từ

đũa
đồ dùng để chọc thức ăn
root
+
ăn
hành động tiêu thụ thức ăn
root
Từ Điển Tiếng Việt