đúng nhận sai cãi

/ɗɯŋ ɲən saːj kaːj/
đồng ý với nhận xét sai

Anh không nên đồng ý với nhận xét sai cãi của bạn bè.

Bạn không nên chấp nhận những nhận xét sai lầm của bạn bè.


thông thường

đồng ý với nhận xét hoặc quan điểm sai lầm

Tôi không thể đúng nhận sai cãi với ý kiến của anh ấy.

Tôi không thể đồng ý với quan điểm sai lầm của anh ấy.

Thường dùng để chỉ việc chấp nhận những nhận xét không chính xác.

Cụm từ liên quan

nhận sai cãicụm từ
chấp nhận nhận xét sai lầm

Mẹo hay

Sử dụng trong tranh luận

Dùng để chỉ việc chấp nhận nhận xét sai lầm, thường mang ý nghĩa tiêu cực.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'đúng' (chính xác) và 'nhận sai cãi' (chấp nhận nhận xét sai).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các cuộc thảo luận hoặc tranh luận để chỉ việc chấp nhận những nhận xét không chính xác.

Phân tích từ

đúng
chính xác
root
+
nhận sai cãi
chấp nhận nhận xét sai lầm
phrase
Từ Điển Tiếng Việt