ăn

/ən/
hành động đưa thức ăn vào miệng

Tôi ăn cơm vào bữa sáng.

Tôi dùng bữa sáng với cơm.


thông thường

hành động tiêu thụ thức ăn

Anh ấy ăn sáng trước khi đi làm.

Anh ấy dùng bữa sáng trước khi đi làm.

Chúng ta nên ăn nhiều rau xanh.

Chúng ta nên tiêu thụ nhiều rau xanh.

Động từ này thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn như cơm, bánh, rau, thịt.

thông thường

tốn, tiêu dùng

Tôi ăn hết tiền trong ví.

Tôi đã tiêu hết tiền trong ví.

Dùng để chỉ tiêu dùng tài sản hoặc nguồn lực.

Cụm từ kết hợp

ăn cơmdùng bữa cơm chínhăn sángdùng bữa sángăn trưadùng bữa trưaăn tốidùng bữa tốiăn nhiềutiêu thụ nhiều thức ăn

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

ăn uốngcụm từ
hành động tiêu thụ thức ăn và đồ uống
ăn chơicụm từ
sống thoải mái, không lo lắng

Mẹo hay

Sử dụng đúng ngữ cảnh

Động từ 'ăn' thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn và bữa ăn. Nó cũng có thể được dùng để chỉ tiêu dùng tài sản hoặc nguồn lực.

Quy tắc vàng

Động từ 'ăn' và bữa ăn

Động từ 'ăn' thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn và bữa ăn như cơm, bánh, rau, thịt.

Nguồn gốc từ

Từ gốc trong tiếng Việt, liên quan đến hành động tiêu thụ thức ăn.

Ghi chú sử dụng

Động từ 'ăn' thường được dùng với các từ liên quan đến thức ăn và bữa ăn. Nó cũng có thể được dùng để chỉ tiêu dùng tài sản hoặc nguồn lực.

Phân tích từ

ăn
tiêu thụ thức ăn
root
Từ Điển Tiếng Việt