ông bà

/oŋ ɓaː/
cha mẹ hoặc tổ tiên

Ông bà của tôi rất yêu thương con cháu.

Cha mẹ và tổ tiên của tôi rất yêu thương con cháu.


thông thường

Cha mẹ hoặc tổ tiên

Ông bà đã để lại nhiều truyền thống cho chúng ta.

Cha mẹ và tổ tiên đã để lại nhiều truyền thống cho chúng ta.

Tôi thường nghe ông bà kể những câu chuyện cũ.

Tôi thường nghe cha mẹ và tổ tiên kể những câu chuyện cũ.

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh gia đình

Từ này thường dùng để nói về cha mẹ hoặc tổ tiên, đặc biệt trong các câu chuyện gia đình hoặc truyền thống.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'ông' (cha) và 'bà' (mẹ), thường dùng để chỉ cả cha mẹ và tổ tiên.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ cả cha mẹ và tổ tiên, đặc biệt trong ngữ cảnh gia đình hoặc truyền thống.

Từ Điển Tiếng Việt