phòng bếp
/fɔŋ˧˦ ˀɓɛp˦˥/noun★初級
正式的
料理をするための部屋。
Bố mẹ đã mua một bộ đồ nội thất mới cho phòng bếp.
両親はキッチン用の新しい家具セットを買いました。
💡
住宅内の料理専用スペースを指す。
コロケーション
phòng bếp hiện đạiモダンなキッチン
Từ Điển Việt Nhật
料理をするための部屋。
Bố mẹ đã mua một bộ đồ nội thất mới cho phòng bếp.
両親はキッチン用の新しい家具セットを買いました。
住宅内の料理専用スペースを指す。