giá cả hợp lý
đáng giá, hợp lý về chi phíSản phẩm này có giá cả hợp lý, chất lượng tốt.
Giá cả phù hợp với chất lượng sản phẩm.
thông thường
Giá tiền phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Cửa hàng này bán đồ ăn giá cả hợp lý.
Giá cả đồ ăn ở đây phù hợp với chất lượng.
Dịch vụ của công ty này giá cả hợp lý.
Giá dịch vụ hợp lý so với chất lượng cung cấp.
Thường dùng để mô tả giá cả phù hợp với giá trị hoặc chất lượng.
Cụm từ kết hợp
giá cả hợp lýgiá phù hợp với giá trịgiá cả phải chănggiá cả hợp lý và công bằng
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong giao dịch
Dùng để mô tả giá cả phù hợp với chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.
Quy tắc vàng
Giá cả hợp lý
Giá cả hợp lý là giá phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Nguồn gốc từ
Từ 'giá cả' có nghĩa là giá tiền, 'hợp lý' có nghĩa là hợp với lý do hoặc phù hợp.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong giao dịch mua bán, đánh giá sản phẩm hoặc dịch vụ.
Phân tích từ
giá cả
giá tiền
roothợp lý
phù hợp với lý do
rootTừ Điển Tiếng Việt