giá cả hợp lý

/ɣi˧˦ kaː˧˨ həːp˧˨ li˧˥/
đáng giá, hợp lý về chi phí

Sản phẩm này có giá cả hợp lý, chất lượng tốt.

Giá cả phù hợp với chất lượng sản phẩm.


thông thường

Giá tiền phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.

Cửa hàng này bán đồ ăn giá cả hợp lý.

Giá cả đồ ăn ở đây phù hợp với chất lượng.

Dịch vụ của công ty này giá cả hợp lý.

Giá dịch vụ hợp lý so với chất lượng cung cấp.

Thường dùng để mô tả giá cả phù hợp với giá trị hoặc chất lượng.

Cụm từ kết hợp

giá cả hợp lýgiá phù hợp với giá trịgiá cả phải chănggiá cả hợp lý và công bằng

Cụm từ liên quan

giá cả phải chăngcụm từ
giá cả hợp lý và công bằng
giá trị tương đươngcụm từ
giá trị phù hợp với giá cả

Mẹo hay

Sử dụng trong giao dịch

Dùng để mô tả giá cả phù hợp với chất lượng sản phẩm hoặc dịch vụ.

Quy tắc vàng

Giá cả hợp lý

Giá cả hợp lý là giá phù hợp với giá trị hoặc chất lượng của sản phẩm hoặc dịch vụ.

Nguồn gốc từ

Từ 'giá cả' có nghĩa là giá tiền, 'hợp lý' có nghĩa là hợp với lý do hoặc phù hợp.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong giao dịch mua bán, đánh giá sản phẩm hoặc dịch vụ.

Phân tích từ

giá cả
giá tiền
root
+
hợp lý
phù hợp với lý do
root
Từ Điển Tiếng Việt