余計

yokkeiÂm Hán-Việtdư kế

"余計"의 의미는 무엇인가요?

thừa, không cần thiết

この説明は余計だ

Lời giải thích này là thừa


"余計"의 올바른 사용법은?

thông thường

Dùng để chỉ điều gì đó không cần thiết hoặc làm tăng thêm sự phiền phức

余計な心配をするな

Đừng lo lắng thêm nữa

余計なことを言わないで

Đừng nói những điều không cần thiết

Thường dùng để chỉ hành động hoặc lời nói làm tăng thêm sự phiền phức hoặc không cần thiết

Cụm từ kết hợp

余計な心配sự lo lắng thừa余計なことを言うnói những điều không cần thiết

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

余計なcụm từ
thừa, không cần thiết

Mẹo hay

Sử dụng trong các tình huống phiền phức

Từ này thường dùng để chỉ ra rằng một hành động hoặc lời nói là không cần thiết hoặc làm tăng thêm sự phiền phức

Quy tắc vàng

Không dùng trong các tình huống nghiêm túc

Từ này thường dùng trong các tình huống không nghiêm túc hoặc khi muốn chỉ ra rằng một hành động hoặc lời nói là không cần thiết

Nguồn gốc từ

Từ Hán Việt 'dư kế' (余計), từ '余' (dư) nghĩa là thừa, '計' (kế) nghĩa là kế hoạch hoặc tính toán

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống khi muốn chỉ ra rằng một hành động hoặc lời nói là không cần thiết hoặc làm tăng thêm sự phiền phức

Phân tích từ

余
thừa
root
+
計
kế hoạch, tính toán
root
Từ Điển Nhật Việt