Looking up...
それは本です。
Đó là một cuốn sách.
đó, chỉ vật hoặc sự việc đã được đề cập hoặc đang ở xa người nói
それが問題です。
Đó là vấn đề.
Thường đi kèm với các trợ từ như は, が, で, を.
Từ tiếng Nhật cổ, xuất phát từ từ 'soro' chỉ vật ở xa, sau này rút gọn thành 'それ'.
Dùng khi đề cập tới vật, sự việc đã được nhắc tới hoặc ở xa người nói, nhưng gần người nghe.