Looking up...
Il était absent à la réunion.
Anh ấy vắng mặt trong cuộc họp.
Không có mặt, không ở nơi nào đó
Elle était absente de l'école hier.
Cô ấy vắng mặt ở trường hôm qua.
Thường dùng để nói về sự vắng mặt của một người ở một nơi nào đó.
Thiếu, không có
Il y a une absence de preuves.
Có sự thiếu vắng bằng chứng.
Dùng để chỉ sự thiếu hụt của một thứ gì đó.
Dùng 'absent' khi nói về sự vắng mặt của một người, ví dụ: 'Il est absent aujourd'hui.'
'Absent' dùng cho người, 'absence' dùng cho sự thiếu hụt của một thứ gì đó.
Từ tiếng Latinh 'absens', có nghĩa là 'vắng mặt'.
Trong tiếng Pháp, 'absent' thường dùng để chỉ sự vắng mặt của một người, trong khi 'absence' dùng để chỉ sự thiếu hụt của một thứ gì đó.