Looking up...
She is an undergraduate student studying computer science.
Cô ấy là sinh viên đại học đang học ngành khoa học máy tính.
Một sinh viên đang theo học tại một trường đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp.
Undergraduates often face financial challenges while pursuing their degrees.
Sinh viên đại học thường gặp khó khăn về tài chính khi theo học.
Từ này thường dùng để chỉ sinh viên đại học hoặc cao đẳng, chưa tốt nghiệp.
Giữa 'undergraduate' và 'graduate' có sự khác biệt rõ rệt. 'Undergraduate' chỉ sinh viên chưa tốt nghiệp đại học, còn 'graduate' dùng cho sinh viên sau đại học.
Từ tiếng Anh 'undergraduate' được hình thành từ tiền tố 'under-' (dưới) và 'graduate' (tốt nghiệp), nghĩa là 'chưa tốt nghiệp'.
Trong tiếng Anh, 'undergraduate' thường dùng để chỉ sinh viên đại học hoặc cao đẳng, còn 'graduate' dùng cho sinh viên sau đại học.