Looking up...
I will see you tomorrow.
Tôi sẽ gặp bạn ngày mai.
Ngày hôm sau, ngày tiếp theo sau ngày hiện tại.
We have a meeting scheduled for tomorrow.
Chúng tôi đã lên lịch một cuộc họp vào ngày mai.
Thường dùng để chỉ thời gian trong tương lai gần.
Khi dùng 'tomorrow' trong câu, thường đặt sau động từ.
Phát âm là /təˈmɒroʊ/ (tə-MOR-oh).
Từ tiếng Anh cổ 'tō morgen', từ 'tō' (to) và 'morgen' (morning).
Thường dùng để chỉ một ngày trong tương lai gần. Có thể dùng với các từ như 'morning', 'afternoon', hoặc 'evening' để chỉ thời gian cụ thể trong ngày mai.