Looking up...
She decided to skip breakfast and go straight to work.
Cô ấy quyết định bỏ qua bữa sáng và đi thẳng đến công việc.
Bỏ qua hoặc không làm một việc gì đó.
He skipped the meeting because he was busy.
Anh ấy bỏ qua cuộc họp vì bận rộn.
Thường dùng với động từ tận cùng là -ing.
Nhảy nhẹ hoặc di chuyển nhanh bằng cách nhảy.
The children skipped down the street.
Các em bé nhảy nhẹ xuống đường.
Dùng để mô tả hành động nhảy nhẹ.
Skip thường được dùng với động từ tận cùng là -ing để chỉ hành động bỏ qua.
Từ gốc tiếng Anh có nghĩa là 'nhảy nhẹ' hoặc 'bỏ qua'.
Thường dùng với động từ tận cùng là -ing để chỉ hành động bỏ qua.