Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 홈 /
  2. 사전 /
  3. Từ Điển Anh Việt /
  4. sinistral

sinistral

/sɪˈnɪstrəl/
bên trái

The sinistral hand is often less dominant in right-handed people.

Bàn tay bên trái thường ít được sử dụng hơn ở những người dùng tay phải.


trang trọng

Thuộc về hoặc liên quan đến bên trái.

Sinistrality is the preference for using the left hand.

Sự ưa dùng tay trái là sự ưa thích sử dụng bàn tay trái.

Thường được sử dụng trong y học và khoa học.

Cụm từ kết hợp

sinistral handbàn tay tráisinistral dominancesự thống trị bên trái

Từ đồng nghĩa

left-handedleft-sided

Từ trái nghĩa

dextralright-handed

Mẹo hay

Sử dụng trong y học

Từ này thường được sử dụng trong các nghiên cứu về thần kinh và giải phẫu.

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latinh 'sinister' có nghĩa là 'bên trái' hoặc 'xấu số'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong y học để mô tả các đặc điểm liên quan đến bên trái của cơ thể.

Phân tích từ

sinistr-
bên trái
root
+
-al
liên quan đến
suffix
Từ Điển Anh Việt
더 많은 English→Vietnamese 단어 보기 →

학습 진행 상황

학습 여정을 추적하세요!

• 어휘를 쌓기 위해 단어를 저장하세요

• 일일 연속 기록을 모니터링하세요

• 맞춤형 복습 알림을 받으세요

• 학습한 단어 통계 보기

고급 기능에 액세스하고 진행 상황을 추적하려면 로그인하세요!

대시보드로 이동 →

올해의 단어

각 연도를 정의한 가장 주목할 만한 단어들. 우리 세상을 형성한 어휘를 발견하세요.