rudely
một cách không lịch sựHe rudely interrupted the speaker.
Anh ta đã ngắt lời người nói một cách không lịch sự.
thông thường
Một cách không lịch sự, thiếu tôn trọng hoặc không có tính lịch sự.
She rudely refused to help.
Cô ấy từ chối giúp đỡ một cách không lịch sự.
It's rude to talk with your mouth full.
Thiếu lịch sự khi nói chuyện khi miệng đầy.
Thường dùng để mô tả hành vi thiếu lịch sự hoặc không tôn trọng người khác.
Cụm từ kết hợp
behave rudelyhành động thiếu lịch sựspeak rudelynói một cách không lịch sự
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Thường dùng để mô tả hành vi thiếu lịch sự trong giao tiếp hoặc hành động.
Nguồn gốc từ
Từ gốc tiếng Anh 'rude', có nghĩa là 'thiếu lịch sự' hoặc 'thô bạo'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để mô tả hành vi thiếu lịch sự hoặc không tôn trọng người khác trong giao tiếp.
Từ Điển Anh Việt