Looking up...
She was furious when she found out about the betrayal.
Cô ấy giận dữ khi biết về sự phản bội.
cảm thấy hoặc thể hiện sự giận dữ dữ dội
He was furious at the news of his team's loss.
Anh ấy giận dữ khi biết tin đội của mình thua.
Từ tiếng Pháp cổ 'furios', có nghĩa là 'điên rồ' hoặc 'giận dữ'
Thường dùng để mô tả mức độ giận dữ cao