Looking up...
She's an amateur photographer who takes stunning nature photos.
Cô ấy là một người nghiệp dư chụp ảnh và chụp những bức ảnh thiên nhiên tuyệt đẹp.
Người tham gia một hoạt động vì sự thích thú hoặc sở thích, không chuyên nghiệp.
He's an amateur musician who plays guitar in his free time.
Anh ấy là một nhạc sĩ nghiệp dư chơi guitar trong thời gian rảnh rỗi của mình.
Thường dùng để chỉ người làm việc không chuyên nghiệp, nhưng có thể mang ý nghĩa tích cực.
Từ 'amateur' thường dùng để chỉ người làm việc vì sở thích, không chuyên nghiệp. Trong một số ngữ cảnh, nó có thể mang ý nghĩa tiêu cực.
Từ tiếng Pháp 'amateur', có nghĩa là 'người yêu thích'.
Từ này thường mang ý nghĩa tích cực, nhưng có thể mang ý nghĩa tiêu cực nếu dùng để chỉ người không chuyên nghiệp.