Looking up...
Thời gian hoặc hành động để nghỉ ngơi, thư giãn, hoặc nghỉ ngơi sau khi làm việc hoặc tập thể dục.
주말에는 항상 휴식을 취하는 것이 중요하다.
Làm việc vào cuối tuần luôn quan trọng.
운동 후에는 충분한 휴식이 필요하다.
Sau khi tập thể dục, bạn cần nghỉ ngơi đủ.
Thường được sử dụng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn hoặc dài.
Từ '휴식' thường được sử dụng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn hoặc dài sau khi làm việc hoặc tập thể dục.
Từ '휴' (nghỉ) và '식' (thức, nghỉ ngơi).
Thường được sử dụng để chỉ thời gian nghỉ ngơi ngắn hoặc dài sau khi làm việc hoặc tập thể dục.