Looking up...
Người bạn, người bạn thân
나는 친구와 함께 영화를 보았어요.
Tôi đã xem phim cùng với bạn tôi.
친구는 나를 이해해 주었어요.
Bạn tôi đã hiểu tôi.
Thường dùng để chỉ người bạn thân hoặc người bạn thân thiết.
Từ '친구' thường dùng để chỉ người bạn thân hoặc người bạn thân thiết. Trong các tình huống chính thức, có thể dùng từ '동무' hoặc '벗'.
'친구' thường dùng trong các tình huống thân mật, còn '동무' có thể dùng trong các tình huống chính thức hơn.
Từ '친구' bắt nguồn từ '친하다' (bạn thân) và '구' (người).
Thường dùng trong các tình huống thân mật hoặc giao tiếp hàng ngày.