Looking up...
Người đó giữ bí mật tốt, không dễ dàng tiết lộ thông tin của người khác.
그는 입이 무거워서 친구의 비밀을 절대 말하지 않는다.
Anh ấy giữ bí mật tốt nên không bao giờ tiết lộ bí mật của bạn mình.
입이 무거운 친구에게 비밀을 털어놓으면 안심이다.
Khi tiết lộ bí mật với bạn bè giữ bí mật tốt thì có thể yên tâm.
Thường dùng để mô tả người đáng tin cậy về việc giữ bí mật.
Từ này chỉ dùng để mô tả người, không dùng để mô tả vật hoặc tình huống.
Từ đồng nghĩa là '비밀을 잘 지키는 사람', trái nghĩa là '입이 가벼운 사람'.
Từ ghép từ '입' (miệng) và '무겁다' (nặng), nghĩa đen là 'miệng nặng', ám chỉ người không dễ dàng nói ra những điều bí mật.
Thường dùng để mô tả tính cách của một người, không dùng để mô tả vật hoặc tình huống.