Looking up...
Hành động đi ra ngoài nhà hoặc khỏi một nơi nhất định.
아이가 외출할 때 항상 모자를 써야 한다.
Khi đi ra ngoài, trẻ phải luôn đeo mũ.
외출 전에는 반드시 문을 잠가야 합니다.
Trước khi đi ra ngoài, bạn phải chắc chắn khóa cửa.
Thường dùng để chỉ việc đi ra ngoài nhà hoặc khỏi một nơi nhất định, thường là để đi chơi, làm việc, hoặc mua sắm.
Từ '외출' thường dùng để chỉ việc đi ra ngoài nhà hoặc khỏi một nơi nhất định, thường là để đi chơi, làm việc, hoặc mua sắm.
Từ '외' (ngoài) và '출' (đi ra) kết hợp thành từ '외출' (đi ra ngoài).
Thường dùng để chỉ việc đi ra ngoài nhà hoặc khỏi một nơi nhất định, thường là để đi chơi, làm việc, hoặc mua sắm.