Looking up...
그는 나에게 암시를 주었다.
Anh ấy đã đưa cho tôi một gợi ý.
Sự đưa ra một ý tưởng, thông tin một cách gián tiếp, không nói thẳng.
그는 회의에서 새로운 정책에 대한 암시를 했다.
Anh ấy đã đưa ra một gợi ý về chính sách mới trong cuộc họp.
Thường đi kèm với động từ ‘주다’, ‘하다’ để diễn tả hành động gợi ý.