Looking up...
Không phạm sai lầm, không mắc lỗi, không sai sót.
이 프로그램은 실수하지 않는다.
Chương trình này không phạm sai lầm.
그는 항상 실수하지 않는다.
Anh ấy luôn không phạm sai lầm.
Thường dùng để mô tả sự chính xác hoặc sự chắc chắn trong hành động.
Câu này thường dùng để mô tả sự chính xác trong công việc hoặc kỹ thuật.
Từ "실수" (sai lầm) + "하지 않는다" (không làm).
Thường dùng để nhấn mạnh sự chính xác hoặc sự chắc chắn trong hành động.