Looking up...
Thời gian, khoảng thời gian
시간이 많아요.
Có nhiều thời gian.
시간을 아껴요.
Tiết kiệm thời gian.
Thường dùng để chỉ thời gian trong ngày hoặc khoảng thời gian cụ thể.
Lúc, thời điểm
다음 시간에는 더 잘할게요.
Lần sau tôi sẽ làm tốt hơn.
Dùng để chỉ một thời điểm hoặc lần tiếp theo.
Khi hỏi về thời gian, có thể dùng '시간이 몇 시예요?' (Mấy giờ rồi?) hoặc '시간이 얼마나 걸리나요?' (Bao lâu thì xong?)
'시간' thường dùng để chỉ khoảng thời gian, còn '시각' dùng để chỉ giờ cụ thể (ví dụ: 3시 시각).
Từ '시간' có nguồn gốc từ tiếng Trung Quốc '時間' (thời gian), được mượn vào tiếng Hàn và giữ nghĩa ban đầu.
Từ này thường dùng để chỉ thời gian trong ngày hoặc khoảng thời gian cụ thể. Có thể dùng để chỉ thời gian trong quá khứ, hiện tại hoặc tương lai.