Looking up...
이 문제는 정말 복잡한 것 같아요.
Vấn đề này thật sự phức tạp.
Có nhiều chi tiết hoặc yếu tố phức tạp, khó hiểu hoặc khó giải quyết.
이 시스템은 너무 복잡해서 이해하기 어렵다.
Hệ thống này quá phức tạp nên khó hiểu.
복잡한 관계 때문에 우리는 헤어졌다.
Vì mối quan hệ phức tạp mà chúng tôi chia tay.
Thường dùng để mô tả tình huống, hệ thống, hoặc mối quan hệ có nhiều yếu tố phức tạp.
Từ này thường dùng để mô tả tình huống, hệ thống, hoặc mối quan hệ có nhiều yếu tố phức tạp.
Không nên dùng '복잡한' cho tình huống đơn giản hoặc dễ hiểu.
Từ '복잡하다' (phức tạp) được hình thành từ '복' (phức) và '잡다' (bắt, rối), nghĩa là 'rối bời, phức tạp'.
Thường dùng để mô tả tình huống hoặc hệ thống có nhiều chi tiết hoặc yếu tố phức tạp, khó hiểu hoặc khó giải quyết.