미우

miu
ghét

나는 그 사람을 미워한다.

Tôi ghét người đó.


thông thường

ghét, thù ghét

그는 나를 미워하는 것 같아.

Anh ấy dường như ghét tôi.

Thường dùng để diễn tả sự thù ghét mạnh mẽ.

Cụm từ kết hợp

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Từ '미우' thường dùng trong các tình huống thể hiện sự thù ghét mạnh mẽ, không dùng để diễn tả sự không thích đơn giản.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Hàn Quốc, từ '미움' (ghét) + hậu tố '-우' (tính từ)

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống thể hiện sự thù ghét mạnh mẽ.

Phân tích từ

미움
ghét
root
+
-우
tính từ
suffix
Từ Điển Hàn Việt