무계획
không có kế hoạch그는 무계획적으로 여행에 나섰다.
Anh ấy ra đi du lịch mà không có kế hoạch.
thông thường
Tình trạng không có kế hoạch hoặc không chuẩn bị trước.
무계획적인 행동은 종종 실패로 이어진다.
Hành động không có kế hoạch thường dẫn đến thất bại.
Thường dùng để chỉ việc làm việc hoặc hành động mà không có kế hoạch cụ thể.
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Thường dùng để chỉ việc làm việc hoặc hành động mà không có kế hoạch cụ thể.
Nguồn gốc từ
Từ '무' (không) và '계획' (kế hoạch) ghép lại thành.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ việc làm việc hoặc hành động mà không có kế hoạch cụ thể.
Phân tích từ
무
không
prefix계획
kế hoạch
rootTừ Điển Hàn Việt