Looking up...
Thực phẩm được chế biến từ thịt động vật, bao gồm thịt bò, thịt heo, thịt gà, và các loại thịt khác.
저녁에 고기류를 구워 먹었습니다.
Tôi đã nướng thực phẩm từ thịt để ăn tối.
Thường được sử dụng để chỉ các món ăn từ thịt, không bao gồm hải sản.
Từ này chỉ dùng cho thực phẩm từ thịt, không bao gồm hải sản hoặc thực phẩm từ thực vật.
Từ '고기' (thịt) + '류' (loại) trong tiếng Hàn.
Thường được sử dụng để chỉ các món ăn từ thịt, không bao gồm hải sản hoặc thực phẩm từ thực vật.