경제
nền kinh tế한국의 경제는 빠르게 성장하고 있습니다.
Nền kinh tế Hàn Quốc đang phát triển nhanh chóng.
Hệ thống sản xuất, phân phối và tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia hoặc khu vực, nhằm quản lý tài nguyên và cải thiện đời sống.
정부는 경제 위기를 극복하기 위해 정책을 발표했다.
Chính phủ đã công bố chính sách nhằm vượt qua khủng hoảng kinh tế.
국제 무역은 세계 경제에 큰 영향을 미친다.
Thương mại quốc tế có ảnh hưởng lớn đến nền kinh tế thế giới.
Thường được sử dụng trong các bối cảnh chính trị, xã hội và học thuật.
Sự tiết kiệm, quản lý tài chính một cách hợp lý để tránh lãng phí.
그는 경제적으로 어려운 상황에서도 절약하는 습관이 있다.
Dù trong hoàn cảnh khó khăn về kinh tế, anh ấy vẫn có thói quen tiết kiệm.
Ít phổ biến hơn nghĩa đầu tiên, thường đi kèm với các từ như '생활' (cuộc sống), '가계' (hộ gia đình).
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Phân biệt '경제' và '경제학'
'경제' chỉ hệ thống kinh tế nói chung, trong khi '경제학' là môn khoa học nghiên cứu về kinh tế. Ví dụ: '한국의 경제는 강하다' (Nền kinh tế Hàn Quốc mạnh) khác với '그는 경제학을 전공했다' (Anh ấy chuyên ngành kinh tế học).
Quy tắc vàng
Sử dụng '경제' trong ngữ cảnh phù hợp
Từ này thường đi kèm với các từ chỉ phạm vi (국가, 세계, 지역) hoặc các khái niệm liên quan (성장, 위기, 정책). Tránh dùng trong ngữ cảnh cá nhân như 'tiền bạc của tôi' (내 돈) mà nên dùng '경제적 상황' (tình hình kinh tế) nếu cần diễn đạt rộng hơn.
Nguồn gốc từ
Từ gốc Hán tự '經濟' (giản thể: 经济), gồm '經' (kinh, quản lý) và '濟' (tế, cứu giúp). Ban đầu mang nghĩa 'quản lý tài chính của quốc gia' trong tiếng Hán cổ, sau lan rộng sang tiếng Triều Tiên và Nhật Bản.
Ghi chú sử dụng
Từ này thường xuất hiện trong các văn bản chính thức, báo chí và học thuật. Không nên nhầm lẫn với '경제적' (thuộc về kinh tế) hoặc '경제학' (kinh tế học).