개
con chó개가 짖어요.
Con chó sủa.
thông thường
con chó
우리 집에 귀여운 개가 있어요.
Nhà mình có một con chó dễ thương.
Dùng để chỉ loài chó, thường đi kèm với các tính từ mô tả tính cách hoặc ngoại hình.
thông thường
đơn vị đếm chung cho các vật thể
사과 두 개를 샀어요.
Tôi đã mua hai quả táo.
Từ Điển Hàn Việt