가는 말이 고와야 오는 말이 곱다

ga-neun ma-ri go-wo-ya o-neun ma-ri gob-da
proverbTrung cấptục ngữ
Nghĩa thực sự
Nói đẹp thì nghe đẹp. Nói tốt sẽ giúp bạn được người khác đối xử tốt hơn với bạn.
Nghĩa đen
Nói đi phải đẹp thì nói đến cũng đẹp.
Phân tích nghĩa đen
가는đi+말이nói+고와야phải đẹp+오는đến+말이nói+곱다đẹp
Hình ảnh ẩn dụ
Hình ảnh của một cuộc đối thoại trong đó cách nói của bạn ảnh hưởng đến cách người khác đối xử với bạn.
Ngữ cảnh sử dụng
Trong một cuộc họp, bạn nói tốt và lịch sự với đồng nghiệp, và kết quả là họ cũng đối xử tốt hơn với bạn.
Lưu ý văn hóa
Câu nói này phản ánh một giá trị văn hóa Hàn Quốc về tầm quan trọng của cách nói tốt và lịch sự trong giao tiếp.
trang trọngthông thường

Nói đẹp thì nghe đẹp. Nói tốt thì nghe tốt. Nói tốt sẽ giúp bạn được người khác đối xử tốt hơn với bạn.

말이 고우면 듣는 사람도 마음이 편해진다.

Nói tốt thì người nghe cũng cảm thấy dễ chịu hơn.

고객에게 친절하게 말하면 서비스를 더 잘 받을 수 있다.

Nói tốt với khách hàng thì bạn sẽ được phục vụ tốt hơn.

💡

Thường được sử dụng để khuyến khích người nói nên nói tốt, lịch sự để tạo ra một môi trường giao tiếp tốt hơn.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

말이 고우면 듣는 사람도 마음이 편해진다tục ngữ
Nói tốt thì người nghe cũng cảm thấy dễ chịu hơn
말이 좋으면 듣는 것도 좋다tục ngữ
Nói tốt thì nghe tốt

💡Mẹo hay

Sử dụng trong giao tiếp

Hãy luôn nhớ rằng cách nói của bạn có thể ảnh hưởng đến cách người khác đối xử với bạn. Nói tốt và lịch sự sẽ giúp bạn tạo ra một môi trường giao tiếp tốt hơn.

Quy tắc vàng

Quy tắc vàng của giao tiếp

Nói tốt và lịch sự là cách tốt nhất để tạo ra một mối quan hệ tốt với người khác.

📖Nguồn gốc từ

Nguồn gốc từ một câu nói truyền thống Hàn Quốc, nhấn mạnh tầm quan trọng của cách nói tốt trong giao tiếp.

📝Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các tình huống giao tiếp, đặc biệt là khi muốn nhấn mạnh tầm quan trọng của cách nói tốt.

Phân tích từ

가는
đi
root
+
말이
nói
root
+
고와야
phải đẹp
root
+
오는
đến
root
+
말이
nói
root
+
곱다
đẹp
root
Từ Điển Hàn Việt