Looking up...
他的表现胜过所有对手
Hành động của anh ấy chiến thắng tất cả các đối thủ
Chiến thắng, vượt qua, làm tốt hơn
通过努力,他胜过了所有挑战
Qua sự cố gắng, anh ấy đã vượt qua tất cả những thử thách
Thường được sử dụng để mô tả sự vượt trội trong một cuộc thi, cuộc đấu tranh hoặc một cuộc thi đấu.