Looking up...
今天是星期五,我要去参加朋友的生日派对。
Hôm nay là thứ năm, tôi sẽ đi dự sinh nhật của bạn.
Thứ năm trong tuần, ngày thứ năm từ thứ hai đến chủ nhật.
星期五下午我有会议,不能去看电影。
Buổi chiều thứ năm tôi có cuộc họp, không thể đi xem phim.
Thứ hai đến chủ nhật tương ứng với '星期一' đến '星期日'.
Từ Hán Việt như '星期五' thường được sử dụng trong tiếng Việt.
Từ Hán Việt, từ '星期' (thứ) + '五' (năm).
Trong tiếng Việt, '星期五' thường được gọi tắt là 'thứ năm'.