Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Trung Việt /
  4. 合集

合集

héjíÂm Hán-Việthợp tập
bộ sưu tập

这家博物馆收藏了许多珍贵的艺术品合集。

Bảo tàng này lưu giữ nhiều bộ sưu tập nghệ thuật quý giá.


chung

Một tập hợp các vật phẩm, tác phẩm hoặc nội dung được sưu tầm và tổ chức lại.

他出版了一本关于古董的合集。

Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách về bộ sưu tập đồ cổ.

这个音乐合集包含了他最喜欢的歌曲。

Bộ sưu tập nhạc này bao gồm những bài hát anh ấy thích nhất.

Cụm từ kết hợp

艺术品合集bộ sưu tập nghệ thuật音乐合集bộ sưu tập nhạc影视合集bộ sưu tập phim ảnh

Từ đồng nghĩa

收藏集合汇编

Từ trái nghĩa

分散零散

Nguồn gốc từ

Từ '合' có nghĩa là 'hợp, kết hợp', và '集' có nghĩa là 'tập hợp, sưu tầm'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để chỉ các bộ sưu tập có chủ đề hoặc liên quan đến một lĩnh vực cụ thể.

Phân tích từ

合
hợp, kết hợp
root
+
集
tập hợp, sưu tầm
root
Từ Điển Trung Việt
さらにChinese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。