Looking up...
我有十本书。
Tôi có mười cuốn sách.
Số mười trong hệ số thập phân.
十加十等于二十。
Mười cộng mười bằng hai mươi.
Dùng "十" để đếm số lượng từ 10 đến 19.
"十" đứng trước số đơn vị (如: 十本书, 十个苹果).
Ký tự Hán tự cổ đại biểu thị số mười.
Dùng để đếm số lượng hoặc biểu thị thứ tự.