Looking up...
Mẹ đẻ của tôi rất yêu thương con.
Mẹ sinh ra tôi rất yêu thương con.
người mẹ sinh ra con
Mẹ đẻ của anh ấy đã qua đời khi anh còn nhỏ.
Mẹ sinh ra anh ấy đã qua đời khi anh còn nhỏ.
Mẹ đẻ và mẹ nuôi có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống.
Mẹ sinh ra và mẹ nuôi có vai trò rất quan trọng trong cuộc sống.
Thường dùng để phân biệt với mẹ nuôi hoặc mẹ kế.
Dùng 'mẹ đẻ' khi muốn nhấn mạnh mối quan hệ sinh học, không dùng khi nói về mẹ nuôi hoặc mẹ kế.
Dùng khi muốn phân biệt với mẹ nuôi hoặc mẹ kế, hoặc khi muốn nhấn mạnh mối quan hệ sinh học.
Từ ghép từ 'mẹ' và 'đẻ', chỉ rõ vai trò sinh học của người mẹ.
Thường dùng để nhấn mạnh mối quan hệ sinh học giữa mẹ và con, đặc biệt khi có mẹ nuôi hoặc mẹ kế.