Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. chung cư

chung cư

/t͡ɕuŋ kɨˀ/
toà nhà chung cho nhiều hộ gia đình sinh sống

Tôi mới mua một căn hộ ở chung cư mới.

Tôi đã mua một căn hộ ở một tòa nhà chung cho nhiều hộ gia đình.


trang trọng

toà nhà chung cho nhiều hộ gia đình sinh sống

Chung cư này có nhiều tiện ích như bể bơi và trung tâm thương mại.

Toà nhà chung cư này cung cấp nhiều tiện ích như bể bơi và trung tâm thương mại.

Thường được sử dụng để chỉ các tòa nhà cao tầng hoặc khu nhà chung cho nhiều hộ gia đình.

Cụm từ kết hợp

căn hộ chung cưcăn hộ trong một tòa nhà chung cưchung cư cao tầngtoà nhà chung cư có nhiều tầngchung cư mớitoà nhà chung cư mới được xây dựng

Từ đồng nghĩa

toà nhà chung cưkhu chung cư

Từ trái nghĩa

nhà riêngnhà biệt thự

Cụm từ liên quan

mua căn hộ chung cưcụm từ
mua một căn hộ trong một tòa nhà chung cư
sinh sống ở chung cưcụm từ
sống trong một tòa nhà chung cư

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Chung cư thường được sử dụng để chỉ các tòa nhà cao tầng hoặc khu nhà chung cho nhiều hộ gia đình sinh sống. Đừng nhầm lẫn với 'nhà riêng' hoặc 'nhà biệt thự'.

Quy tắc vàng

Chính tả

Chung cư viết liền, không có dấu cách giữa hai từ.

Nguồn gốc từ

Từ 'chung' có nghĩa là chung, 'cư' có nghĩa là ở. Từ này được hình thành từ sự kết hợp của hai từ này để chỉ một tòa nhà chung cho nhiều hộ gia đình sinh sống.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để chỉ các tòa nhà cao tầng hoặc khu nhà chung cho nhiều hộ gia đình. Có thể được sử dụng trong các văn bản chính thức hoặc trong cuộc sống hàng ngày.

Phân tích từ

chung
chung
root
+
cư
ở
root
Từ Điển Tiếng Việt
さらにVietnamese→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。