Looking up...
Màu đỏ đậm của áo này rất thu hút.
Màu đỏ mạnh mẽ của áo này rất thu hút.
Màu sắc hoặc chất lượng mạnh mẽ, rõ rệt
Bút viết đậm để dễ nhìn hơn.
Bút viết màu đậm để dễ nhìn hơn.
Âm thanh đậm đà của trống truyền cảm hứng.
Âm thanh mạnh mẽ của trống truyền cảm hứng.
Thường dùng để mô tả màu sắc, âm thanh, hoặc chất lượng mạnh mẽ.
Nói về sự mạnh mẽ, rõ rệt trong cách diễn đạt
Ông ấy nói với giọng đậm để nhấn mạnh ý kiến.
Ông ấy nói với giọng mạnh mẽ để nhấn mạnh ý kiến.
Dùng để mô tả cách nói hoặc hành động có tính chất mạnh mẽ.
Từ 'đậm' thường dùng để mô tả màu sắc, âm thanh, hoặc cách diễn đạt mạnh mẽ.
Từ gốc trong tiếng Việt, không phải là từ mượn.
Thường dùng để mô tả màu sắc, âm thanh, hoặc chất lượng mạnh mẽ.