Looking up...
그는 무계획적으로 여행에 나섰다.
Anh ấy ra đi du lịch mà không có kế hoạch.
Tình trạng không có kế hoạch hoặc không chuẩn bị trước.
무계획적인 행동은 종종 실패로 이어진다.
Hành động không có kế hoạch thường dẫn đến thất bại.
Thường dùng để chỉ việc làm việc hoặc hành động mà không có kế hoạch cụ thể.
Thường dùng để chỉ việc làm việc hoặc hành động mà không có kế hoạch cụ thể.
Từ '무' (không) và '계획' (kế hoạch) ghép lại thành.
Thường dùng để chỉ việc làm việc hoặc hành động mà không có kế hoạch cụ thể.