褊集なく

henjū nakuÂm Hán-Việthiểm tập
hạn hẹp và tập trung vào một điều

彼は褊集なく自分の意見に固執する

Anh ta hạn hẹp và cố chấp với ý kiến của mình


thông thường

Hạn hẹp và tập trung quá mức vào một điều, thường mang tính tiêu cực

彼女は褊集なく自分の美容法に固執している

Cô ấy hạn hẹp và cố chấp với phương pháp làm đẹp của mình

褊集なく考えるな

Đừng nghĩ hạn hẹp

Thường dùng để chỉ tính cách hạn hẹp và không chịu thay đổi

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tiêu cực

Từ này thường dùng để chỉ tính cách tiêu cực, nên hãy sử dụng khi muốn chỉ trích hoặc mô tả một tính cách hạn hẹp

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ tính cách tiêu cực khi người ta quá tập trung vào một điều và không chịu thay đổi

Từ Điển Nhật Việt