装储

sōchoÂm Hán-Việttrang trữ
trang trữ

この装置は装储機能を備えています

Thiết bị này có chức năng trang trữ


Công nghệ
chuyên ngành

Chức năng hoặc thiết bị dùng để lưu trữ hoặc bảo quản dữ liệu, thiết bị, hoặc vật liệu

この装储システムは大量のデータを安全に保管できます

Hệ thống trang trữ này có thể lưu trữ lượng lớn dữ liệu một cách an toàn

Thường được sử dụng trong lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật

Cụm từ kết hợp

装储機能chức năng trang trữ装储装置thiết bị trang trữ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực công nghệ và kỹ thuật, đặc biệt là khi nói đến các hệ thống lưu trữ dữ liệu hoặc thiết bị.

Phân tích từ

装
trang bị, trang trí
root
+
储
trữ, lưu trữ
root
Từ Điển Nhật Việt