発光

hakkō

「発光」はどういう意味ですか?

phát quang

LEDは電気を流すと発光する。

Đèn LED phát quang khi có dòng điện chạy qua.


「発光」の正しい使い方は?

Công nghệ
chuyên ngành

phát ra ánh sáng, thường do tác động vật lý hoặc hóa học

蛍光灯は紫外線を当てると発光する。

Đèn huỳnh quang phát quang khi chiếu tia cực tím.

夜光時計は暗闇で発光する。

Đồng hồ phát quang phát sáng trong bóng tối.

Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật hoặc vật lý. Có thể là phát quang sinh học (ví dụ: sinh vật phát sáng) hoặc phát quang nhân tạo (ví dụ: đèn LED).

chung

ánh sáng phát ra từ vật thể

月の発光は太陽の反射によるものだ。

Ánh sáng của mặt trăng là do phản xạ ánh sáng mặt trời.

Ít phổ biến hơn nghĩa kỹ thuật.

Cụm từ kết hợp

発光ダイオードđi-ốt phát quang (LED)生物発光phát quang sinh học発光バクテリアvi khuẩn phát quang

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

蛍光word
ánh sáng huỳnh quang
燐光word
ánh sáng lân quang

Mẹo hay

Phân biệt 発光 và 照明

発光 chỉ hiện tượng vật thể tự phát ra ánh sáng (ví dụ: đom đóm, LED), trong khi 照明 chỉ hành động chiếu sáng bằng nguồn sáng nhân tạo (ví dụ: bật đèn).

Quy tắc vàng

Sử dụng 発光 trong ngữ cảnh khoa học

Từ này thường đi kèm với các thuật ngữ khoa học như ダイオード (đi-ốt), バクテリア (vi khuẩn), hoặc 生物 (sinh vật). Tránh dùng trong ngữ cảnh đời thường trừ khi mô tả hiện tượng tự nhiên.

Nguồn gốc từ

Kết hợp từ 発 (hats(u), phát ra) + 光 (hikari, ánh sáng) trong tiếng Nhật, dựa trên cấu trúc Hán-Nhật tương tự tiếng Trung 發光 (fāguāng).

Ghi chú sử dụng

Từ này thường xuất hiện trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật hoặc mô tả hiện tượng tự nhiên. Không nên nhầm lẫn với 照明 (chiếu sáng) vì 発光 tập trung vào bản thân ánh sáng phát ra, không phải hành động chiếu sáng.

Phân tích từ

発
phát ra, tỏa ra
prefix
+
光
ánh sáng
root
Từ Điển Nhật Việt