整理する

seiri suruÂm Hán-Việtchỉnh lý
sắp xếp

机の上を整理する。

Sắp xếp bàn làm việc.


trang trọng

Sắp xếp, dọn dẹp, làm cho có trật tự, gọn gàng.

資料を整理する必要がある。

Cần sắp xếp tài liệu.

Có thể dùng cho cả vật lý (phòng, bàn) và trừu tượng (thông tin, công việc).

Cụm từ kết hợp

部屋を整理するdọn dẹp phòng情報を整理するsắp xếp thông tin
Từ Điển Nhật Việt