Looking up...
これはひとつの選択です。
Đây là một lựa chọn.
Một, một cái, một người
ひとつの夢を追いかける
Đi theo một giấc mơ
ひとつの本を読む
Đọc một cuốn sách
Dùng để chỉ một vật, một người hoặc một khái niệm duy nhất.
Từ này thường dùng để chỉ một vật, một người hoặc một khái niệm duy nhất trong các tình huống hàng ngày.
Từ 'ひとつ' bắt nguồn từ '一' (一) trong tiếng Hán Việt, có nghĩa là 'một'.
Thường dùng trong các tình huống hàng ngày để chỉ một vật, một người hoặc một khái niệm duy nhất.