बेअसर रहना

beʔasar rahənā
không quan tâm

उसे किसी की बातों पर बेअसर रहना चाहिए।

Anh ấy nên không quan tâm đến những lời nói của ai.


thông thường

không để ý, không quan tâm, không bị ảnh hưởng

उसने सभी आलोचनाओं पर बेअसर रहना सीख लिया है।

Anh ấy đã học cách không để ý đến mọi lời chỉ trích.

Thường dùng để mô tả sự không quan tâm hoặc không bị ảnh hưởng bởi những điều xung quanh.

Cụm từ liên quan

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh xã hội

Cụm từ này thường dùng để mô tả sự không quan tâm hoặc không bị ảnh hưởng bởi những điều xung quanh, đặc biệt là trong các tình huống xã hội hoặc quan hệ cá nhân.

Nguồn gốc từ

Từ 'बेअसर' (không có tác dụng) kết hợp với 'रहना' (ở trong trạng thái) để tạo thành một cụm từ chỉ trạng thái không bị ảnh hưởng.

Ghi chú sử dụng

Cụm từ này thường dùng để mô tả sự không quan tâm hoặc không bị ảnh hưởng bởi những điều xung quanh, đặc biệt là trong các tình huống xã hội hoặc quan hệ cá nhân.

Phân tích từ

बेअसर
không có tác dụng
root
+
रहना
ở trong trạng thái
root
Từ Điển Hindi Việt