Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. ホーム /
  2. 辞書 /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. malheur

malheur

/malœʁ/
sự bất hạnh

Le malheur frappe souvent les innocents.

Sự bất hạnh thường đập vào những người vô tội.


chung

Sự bất hạnh, sự không may mắn hoặc sự đau khổ trong cuộc sống.

Il a connu beaucoup de malheurs dans sa vie.

Ông ấy đã trải qua nhiều sự bất hạnh trong cuộc đời mình.

Thường dùng để mô tả những sự kiện xấu hoặc khó khăn trong cuộc sống.

Cụm từ kết hợp

avoir du malheurtrải qua sự bất hạnhporter malheurmang lại sự bất hạnh

Từ đồng nghĩa

infortunemalchancemalheur

Từ trái nghĩa

bonheurchancejoie

Cụm từ liên quan

porter malheurcụm từ
mang lại sự bất hạnh
avoir du malheurcụm từ

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh trầm trọng

Từ này thường dùng để mô tả những sự kiện xấu hoặc khó khăn trong cuộc sống.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'malus' (xấu) + 'heur' (sự may mắn).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong ngữ cảnh trầm trọng hoặc bi thảm.

Phân tích từ

mal
xấu
prefix
+
heur
sự may mắn
root
Từ Điển Pháp Việt
さらにFrench→Vietnameseの単語を閲覧 →

学習進捗

学習の旅を追跡しましょう!

• 語彙を構築するために単語を保存

• 日々の連続記録を監視

• パーソナライズされた復習リマインダーを取得

• 学習済み単語の統計を確認

高度な機能にアクセスして進捗を追跡するにはログインしてください!

ダッシュボードへ →

年間言葉

その年を象徴する最も注目すべき言葉。私たちの世界を形作った語彙を発見しよう。