existence

/ɛgzistɑ̃s/
tồn tại

L'existence de la vie sur d'autres planètes est un sujet de recherche.

Sự tồn tại của sự sống trên các hành tinh khác là một chủ đề nghiên cứu.


trang trọng

Sự hiện hữu, trạng thái có mặt của một sự vật, hiện tượng hay con người trong thực tại.

Il remet en question l'existence de Dieu.

Ông đặt câu hỏi về sự tồn tại của Thượng Đế.

L'existence de ce problème nécessite une solution rapide.

Sự tồn tại của vấn đề này đòi hỏi một giải pháp nhanh chóng.

Thường dùng trong các lĩnh vực triết học, khoa học và đời sống hàng ngày.

Cụm từ kết hợp

exister danstồn tại trongexister en tant quetồn tại nhưexister depuistồn tại từ
Từ Điển Pháp Việt