pathway
đường điThe garden has a narrow pathway leading to the pond.
Khu vườn có một con đường nhỏ dẫn tới ao.
trang trọng
Một con đường hẹp, thường được làm bằng đá hoặc đất, dùng để đi lại.
She walked along the forest pathway to reach the cabin.
Cô ấy đi dọc theo con đường rừng để đến căn lều.
Thường dùng cho các lối đi tự nhiên hoặc trong công viên.
Kinh doanh
trang trọng
Một con đường hoặc lộ trình phát triển nghề nghiệp, học tập hoặc bất kỳ quá trình nào dẫn tới mục tiêu.
The company offers a clear career pathway for its employees.
Công ty cung cấp một lộ trình nghề nghiệp rõ ràng cho nhân viên.
Có thể dùng cho các lĩnh vực giáo dục, nghề nghiệp, hoặc dự án.
Cụm từ kết hợp
Từ Điển Anh Việt