misguided
sai lầmHis misguided attempt to impress her backfired.
Nỗ lực sai lầm của anh ấy để ấn tượng cô ấy đã bị phản tác dụng.
thông thường
Sai lầm, không có hướng dẫn đúng đắn hoặc không có sự hướng dẫn phù hợp.
The misguided policy led to economic instability.
Chính sách sai lầm đã dẫn đến sự bất ổn kinh tế.
Thường dùng để mô tả hành động hoặc quyết định không hợp lý hoặc không có sự tư vấn tốt.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh
Từ này thường dùng để chỉ hành động hoặc quyết định không hợp lý hoặc không có sự tư vấn tốt.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ tiền tố 'mis-' (sai) và động từ 'guide' (hướng dẫn), nghĩa là 'hướng dẫn sai lầm'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ hành động hoặc quyết định không hợp lý hoặc không có sự tư vấn tốt.
Phân tích từ
mis-
sai
prefix-guided
hướng dẫn
rootTừ Điển Anh Việt