Looking up...
I saw a beautiful bird in the park.
Tôi thấy một con chim đẹp trong công viên.
Động vật có lông, có cánh, thường có khả năng bay.
Birds sing in the morning.
Chim hót vào buổi sáng.
Từ này thường dùng để chỉ các loài chim nói chung.
Người có tính cách nhẹ nhàng, vui vẻ.
She's such a happy little bird.
Cô ấy là một con chim nhỏ vui vẻ quá.
Dùng để miêu tả người có tính cách như chim, vui vẻ và tự do.
Từ 'bird' thường dùng để chỉ các loài chim nói chung. Trong tiếng Anh, nó cũng có thể dùng để chỉ người có tính cách vui vẻ và tự do.
Từ tiếng Anh 'bird' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ 'brid', có nghĩa là 'chim'.
Từ 'bird' thường dùng để chỉ các loài chim nói chung. Trong tiếng Anh, nó cũng có thể dùng để chỉ người có tính cách vui vẻ và tự do.