Looking up...
I can't talk at the moment, I'm busy.
Tôi không thể nói chuyện bây giờ, tôi đang bận.
Bây giờ, tại thời điểm hiện tại, trong lúc này.
Can you wait a minute? I'm finishing something at the moment.
Bạn có thể chờ một phút không? Tôi đang hoàn thành việc gì đó bây giờ.
At the moment, we don't have enough information to make a decision.
Bây giờ, chúng tôi không có đủ thông tin để đưa ra quyết định.
Thường dùng để chỉ thời điểm hiện tại hoặc một khoảng thời gian ngắn.
Dùng 'at the moment' để chỉ thời điểm hiện tại hoặc một hành động đang diễn ra.
Từ gốc tiếng Anh, 'at the moment' là một cụm từ chỉ thời gian hiện tại.
Thường dùng trong các cuộc hội thoại hàng ngày để chỉ thời điểm hiện tại hoặc một hành động đang diễn ra.